invité

Không tìm thấy từ "invité"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Khách mời : Người được mời đến tham dự một sự kiện, một buổi gặp mặt hoặc một chương trình nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : Nous avons plusieurs invités pour le dîner ce soir. (Chúng tôi có nhiều khách mời cho bữa tối tối nay.) L'invité d'honneur prononcera un discours. (Vị khách mời danh dự sẽ phát biểu một bài diễn văn.) Elle est l'invitée de l'émission de radio. (Cô ấy là...

See full definition →