invivable

Không tìm thấy từ "invivable"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khó sống quá, không thể sống được : Dùng để mô tả một hoàn cảnh, môi trường, hoặc điều kiện sống rất khó khăn, khắc nghiệt đến mức gần như không thể chịu đựng nổi. (Thân mật) Khó sống cùng, khó chịu, khó gần : Dùng để mô tả một người có tính cách khó chịu, khiến người khác khó có thể chung sống hoặc giao tiếp một cách thoải mái. Ví dụ sử dụng Tính từ : Avec cette chaleur et...

See full definition →