invocatoire
Không tìm thấy từ "invocatoire"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cầu khấn, có tính chất cầu khẩn : "invocatoire" mô tả một hành động, lời nói hoặc nghi thức mang tính chất kêu gọi, khẩn cầu sự giúp đỡ, sự hiện diện hoặc sự can thiệp của một thế lực thiêng liêng, thần thánh hoặc siêu nhiên. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une prière invocatoire est adressée aux dieux. (Một lời cầu nguyện có tính chất cầu khấn được dâng lên các vị thần.) Le prêtre...
See full definition →