involontaire
Không tìm thấy từ "involontaire"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không chủ tâm, không cố ý : Mô tả một hành động, cử chỉ hoặc kết quả xảy ra mà không có sự cố ý, chủ định hoặc ý thức từ người thực hiện. Nó trái ngược với "volontaire" (có chủ tâm). Ví dụ sử dụng Tính từ : Un geste involontaire. (Một cử chỉ vô ý / không chủ tâm.) Il a fait une erreur involontaire. (Anh ấy đã phạm một sai lầm không cố ý.) Son rire était involontaire. (Tiếng...
See full definition →