involontairement

Không tìm thấy từ "involontairement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Không chủ tâm, không cố ý : Diễn tả một hành động xảy ra mà không có sự cố ý, chủ định hoặc mong muốn từ trước của người thực hiện. Hành động đó thường là kết quả của sự vô tình, bất cẩn, thiếu kiểm soát hoặc do phản xạ. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a involontairement renversé son verre. (Anh ấy không cố ý làm đổ ly nước của mình.) Je l'ai involontairement blessé par mes parole...

See full definition →