involuté
Không tìm thấy từ "involuté"
Words Mentioning "involuté"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thực vật học) Cuốn trong : Mô tả một bộ phận của thực vật (thường là lá, cánh hoa hoặc mép của chúng) có hình dạng cuộn tròn hoặc xoắn vào phía trong. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les feuilles de cette fougère sont involutées. (Lá của loài dương xỉ này cuốn trong.) On observe un bord involuté sur certains pétales. (Người ta quan sát thấy một mép cuốn trong trên một số cánh hoa....
See full definition →