involutif

Không tìm thấy từ "involutif"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thực vật học) Cuộn vào trong : Mô tả một bộ phận của thực vật (thường là lá) có mép cuộn vào phía trong hoặc về phía trục trung tâm. (Toán học) Đối hợp : Mô tả một phép biến đổi hoặc một ánh xạ mà khi thực hiện hai lần liên tiếp sẽ trả về phần tử ban đầu (tức là phép biến đổi bằng nghịch đảo của chính nó). Ví dụ sử dụng Trong thực vật học : Les feuilles de cette fougère so...

See full definition →