involution

Không tìm thấy từ "involution"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự phức tạp hóa, sự rắc rối : Chỉ trạng thái trở nên phức tạp một cách không cần thiết hoặc khó hiểu, thường do có quá nhiều chi tiết hoặc lớp nghĩa. Sự cuộn vào trong, sự xoắn ốc : Chỉ hành động hoặc quá trình cuộn tròn, gập lại hoặc xoắn vào bên trong. (Toán học) Phép lũy thừa : Quá trình nâng một số lên một lũy thừa nhất định. (Sinh học/Y học) Sự thoái hóa, sự co lại : Q...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Thực vật học) Sự cuốn trong : Chỉ hiện tượng mép lá, cánh hoa, hoặc các bộ phận thực vật khác cuộn vào phía trong. (Toán học) Sự đối hợp : Một phép biến đổi trong đó mỗi phần tử được ánh xạ tới một phần tử khác, và nếu áp dụng phép biến đổi hai lần sẽ trở lại phần tử ban đầu. (Sinh vật học, Sinh lý học) Sự thoái biến : Quá trình một cơ quan hoặc mô trở nên đơn gi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A complex or intricate process or structure : "Involution" can refer to something characterized by elaborate complexity, often with many interconnected parts or details. A mathematical operation : In mathematics, "involution" refers to the process of raising a number or quantity to a given power. A biological or medical process of shrinking or returning to a former state : Thi...

See full definition →