invraisemblance
Không tìm thấy từ "invraisemblance"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính không thực, sự khó tin được, sự huyền hoặc : Chỉ đặc tính của một điều gì đó thiếu vẻ chân thực, khó có thể xảy ra hoặc khó có thể tin là có thật. Điều huyền hoặc, điều khó tin : Chỉ một sự việc, tình tiết hoặc chi tiết cụ thể mang tính chất phi thực tế, không hợp lý hoặc khó chấp nhận. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'invraisemblance de cette histoire me...
See full definition →