invulnérabilité
Không tìm thấy từ "invulnérabilité"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính không thể bị thương, tính bất khả xâm phạm : Trạng thái hoặc đặc tính của một người, một vật hoặc một hệ thống không thể bị làm hại, bị tổn thương, bị xâm nhập hoặc bị đánh bại. Sự kiên cố, sự vững chắc không thể phá vỡ : Thường dùng để chỉ sự bảo vệ hoàn hảo, không có điểm yếu hoặc lỗ hổng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'invulnérabilité de la forteresse...
See full definition →