iodate
Không tìm thấy từ "iodate"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Iodat : Một muối hoặc este của axit iodic (HIO₃), chứa ion IO₃⁻. Đây là một thuật ngữ chuyên ngành trong hóa học vô cơ. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'iodate de potassium est utilisé comme additif alimentaire. (Kali iodat được sử dụng như một phụ gia thực phẩm.) La formule chimique de l'iodate de sodium est NaIO₃. (Công thức hóa học của natri iodat là NaIO₃.) Các cách...
See full definition →