iodeux
Không tìm thấy từ "iodeux"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Hóa học) Iốt : Chỉ một hợp chất hóa học của iốt, trong đó iốt có hóa trị thấp hơn so với trong các hợp chất iốt khác, thường là hóa trị I. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'acide iodeux est un acide instable. (Axit iodeux là một axit không bền.) Les sels iodeux sont moins courants que les iodates. (Các muối iodeux ít phổ biến hơn các muối iodat.) Các cách sử dụng nâng cao "composé...
See full definition →