iodhydrique

Không tìm thấy từ "iodhydrique"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (Adjectif) : Thuộc về axit iothidric : Từ này là một tính từ hóa học, dùng để mô tả các hợp chất hoặc tính chất liên quan đến axit iothidric (HI), một hợp chất vô cơ của iốt và hydro. Ví dụ sử dụng Tính từ : La solution iodhydrique est très acide. (Dung dịch iothidric rất axit.) C'est une réaction typique de l'acide iodhydrique. (Đó là một phản ứng điển hình của axit iothidri...

See full definition →