iodisme

Không tìm thấy từ "iodisme"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Y học) Sự nhiễm độc iot : "Iodisme" là một thuật ngữ y học dùng để chỉ tình trạng ngộ độc hoặc nhiễm độc do hấp thụ quá nhiều iot hoặc các hợp chất chứa iot. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'utilisation prolongée de ce médicament peut provoquer un iodisme. (Việc sử dụng kéo dài loại thuốc này có thể gây ra chứng nhiễm độc iot.) Les symptômes de l'iodisme compr...

See full definition →