iodler

Không tìm thấy từ "iodler"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Hát theo kiểu yodel : Chỉ hành động hát một kiểu hát dân gian đặc trưng của vùng Alpine, trong đó người hát chuyển đổi nhanh chóng và lặp đi lặp lại giữa giọng ngực trầm và giọng giả thanh cao vút. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Le berger sait iodler dans la montagne. (Người chăn cừu biết hát yodel trên núi.) Pendant la fête traditionnelle, beaucoup de gens iodlent. (Trong...

See full definition →