iodoforme
Không tìm thấy từ "iodoforme"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Iodoforme : Một hợp chất hóa học hữu cơ, là chất rắn màu vàng nhạt, có mùi đặc trưng, công thức hóa học là CHI₃. Nó từng được sử dụng rộng rãi như một chất sát trùng, đặc biệt trong y học, để điều trị vết thương. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'iodoforme a une odeur très caractéristique. (Iodoforme có một mùi rất đặc trưng.) Avant les antibiotiques, on utilisait souvent...
See full definition →