iodophilie
Không tìm thấy từ "iodophilie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính ưa iot : Một thuật ngữ chuyên môn, chủ yếu trong sinh học và y học, chỉ đặc tính của một tế bào, mô hoặc vi sinh vật có khả năng bắt màu mạnh với thuốc nhuộm iot, cho thấy sự hiện diện của một số chất nhất định (như glycogen hoặc tinh bột). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'iodophilie de certaines bactéries est utilisée pour leur identification au microscop...
See full definition →