ioduré
Không tìm thấy từ "ioduré"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Có chứa) iodua : Mô tả một chất hóa học hoặc hợp chất có chứa ion iodua (I⁻) hoặc được kết hợp với iod. Được phủ iodua : Chỉ một vật liệu hoặc bề mặt đã được xử lý, phủ lên một lớp iodua. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'argent ioduré est utilisé en photographie. (Bạc ioduré được sử dụng trong nhiếp ảnh.) Une solution iodurée peut servir d'antiseptique. (Một dung dịch ioduré có t...
See full definition →