ionien

Không tìm thấy từ "ionien"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) xứ Ionia : Chỉ những gì liên quan đến Ionia, một vùng cổ đại ở Tiểu Á (nay thuộc Thổ Nhĩ Kỳ), nơi có nền văn minh Hy Lạp quan trọng. (Thuộc) phong cách kiến trúc Ionia : Chỉ một trong ba trật tự kiến trúc cổ điển của Hy Lạp, đặc trưng bởi đầu cột có hình xoắn ốc (volute). Danh từ giống đực : Tiếng Ionia : Chỉ phương ngữ của tiếng Hy Lạp cổ đại được nói ở vùng Ionia....

See full definition →