ionique

Không tìm thấy từ "ionique"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về ion : Liên quan đến các ion, là các nguyên tử hoặc phân tử mang điện tích do mất hoặc nhận thêm electron. (Kiến trúc) Theo kiểu I-ô-ni : Thuộc về một trong ba phong cách kiến trúc cổ điển Hy Lạp cổ đại, đặc trưng bởi các cột có đầu cột trang trí hình xoắn ốc (volute). Ví dụ sử dụng Tính từ (Thuộc về ion) : Une liaison ionique est un type de liaison chimique. (Liên...

See full definition →