ionisant

Không tìm thấy từ "ionisant"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Vật lý học, Hóa học) Ion hóa : Chỉ tính chất của một tác nhân (như bức xạ, chất) có khả năng tách electron ra khỏi nguyên tử hoặc phân tử, từ đó tạo ra các ion (nguyên tử hoặc phân tử mang điện tích). Ví dụ sử dụng Tính từ : Les rayons ultraviolets sont des rayonnements ionisants. (Tia cực tím là những bức xạ ion hóa.) Il faut se protéger contre les particules ionisantes....

See full definition →