ionone

Không tìm thấy từ "ionone"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Ionon : Một hợp chất hữu cơ, một xeton không no, có mùi thơm đặc trưng của hoa violet và mâm xôi, thường được sử dụng trong công nghiệp hương liệu và nước hoa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'ionone est un composant important de nombreux parfums. (Ionon là một thành phần quan trọng trong nhiều loại nước hoa.) L'odeur de l'ionone rappelle celle des violettes. (...

See full definition →