ionosphérique

Không tìm thấy từ "ionosphérique"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về tầng điện ly : "ionosphérique" là tính từ mô tả những gì liên quan đến tầng điện ly (ionosphère), một lớp khí quyển Trái Đất ở độ cao lớn, chứa nhiều hạt tích điện (ion). Ví dụ sử dụng Tính từ : Les perturbations ionosphériques peuvent affecter les communications radio. (Các nhiễu loạn thuộc tầng điện ly có thể ảnh hưởng đến thông tin liên lạc vô tuyến.) Les scient...

See full definition →