ionothérapie

Không tìm thấy từ "ionothérapie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Liệu pháp ion : Một phương pháp điều trị trong y học sử dụng các ion (nguyên tử hoặc phân tử mang điện tích) để tác động lên cơ thể nhằm mục đích chữa bệnh hoặc cải thiện sức khỏe. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'ionothérapie est parfois utilisée pour traiter certaines affections respiratoires. (Liệu pháp ion đôi khi được sử dụng để điều trị một số bện...

See full definition →