iota

Không tìm thấy từ "iota"

Words Mentioning "iota"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Một lượng cực kỳ nhỏ, tí ti, mảy may : Dùng để nhấn mạnh một lượng hoặc mức độ rất nhỏ, không đáng kể, thậm chí là không có. Chữ cái Iôta (Ι, ι) : Là tên của chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Hy Lạp. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa "lượng rất nhỏ") : There is not an iota of evidence to support that claim. (Không có một mảy may bằng chứng nào để ủng hộ tuyên bố đó.) He hasn't ch...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Iota (chữ cái Hy Lạp) : Là chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái Hy Lạp, tương đương với chữ "i" trong tiếng Việt. Một tí, một chút, một lượng rất nhỏ : (Nghĩa bóng, dùng trong văn nói thân mật) Một lượng cực kỳ nhỏ bé, không đáng kể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L' iota* est la neuvième lettre de l'alphabet grec.* (Iota là chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái H...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The ninth letter of the Greek alphabet (Ι, ι) : The smallest letter in the Greek alphabet, often used symbolically to represent a very small thing. An extremely small amount; a particle : Used to emphasize the smallest possible quantity or degree of something. Usage and Examples As a Greek letter : The word "biology" comes from the Greek words "bios" and "logos," which include...

See full definition →