iranien

Không tìm thấy từ "iranien"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) Iran : Chỉ những gì có liên quan đến quốc gia Iran, về mặt địa lý, văn hóa hoặc con người. Danh từ giống đực : Người Iran : Chỉ một người đàn ông hoặc nam giới đến từ Iran. (Ngôn ngữ học) Tiếng Iran : Chỉ ngôn ngữ chính thức được sử dụng tại Iran, tức là tiếng Ba Tư (Farsi). (Lưu ý: Trong ngữ cảnh học thuật, "iranien" có thể dùng để chỉ nhóm ngôn ngữ Iran thuộc hệ Ấ...

See full definition →