iraquien
Không tìm thấy từ "iraquien"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về Iraq : Dùng để mô tả những gì có nguồn gốc, liên quan đến quốc gia Iraq hoặc người Iraq. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le pétrole iraquien est une ressource importante. (Dầu mỏ Iraq là một tài nguyên quan trọng.) La population iraquienne est très accueillante. (Người dân Iraq rất hiếu khách.) Nous étudions l'histoire iraquienne. (Chúng tôi đang nghiên cứu lịch sử Iraq.)...
See full definition →