irascibilité

Không tìm thấy từ "irascibilité"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính hay cáu giận, tính nóng : Trạng thái tính cách dễ bị kích động, dễ nổi giận hoặc cáu kỉnh. Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn là trong hội thoại hàng ngày. Ví dụ sử dụng Danh từ : Son irascibilité est légendaire au bureau. (Tính hay cáu giận của anh ta là huyền thoại ở cơ quan.) L'irascibilité du vieux professeur effrayait...

See full definition →