iridié
Không tìm thấy từ "iridié"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Chứa) iriđi : Chỉ một vật liệu hoặc hợp chất có chứa nguyên tố hóa học iriđi (iridium), thường là một lớp phủ mỏng. Mạ iriđi : Chỉ vật thể được phủ một lớp iriđi, thường để tăng độ cứng, chống ăn mòn hoặc tạo vẻ ngoài sáng bóng, sang trọng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le boîtier de cette montre est en acier iridié. (Vỏ của chiếc đồng hồ này được làm bằng thép mạ iriđi.) On uti...
See full definition →