ironic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Mỉa mai, châm biếm : Chỉ tình huống, lời nói hoặc phong cách trong đó ý nghĩa thực sự trái ngược hoặc khác biệt rõ rệt với ý nghĩa được thể hiện ra bề ngoài, thường để tạo ra hiệu ứng hài hước hoặc phê phán nhẹ nhàng. Trớ trêu : Chỉ một tình huống có sự tương phản rõ rệt, đáng chú ý và thường khắc nghiệt giữa kỳ vọng và thực tế xảy ra. Ví dụ sử dụng Tính từ : It was ironic...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Characterized by a poignant or striking incongruity between what is expected or intended and what actually occurs : Describes a situation or outcome that is contrary to what was anticipated, often in a way that seems cruelly or humorously contradictory. Using or characterized by a form of humor in which the intended meaning is conveyed indirectly, often through sarcasm or...
See full definition →