irradiation
Words Mentioning "irradiation"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : (Vật lý, Y học) Sự chiếu xạ : Hành động hoặc quá trình phơi bày một vật thể hoặc cơ thể dưới tác động của bức xạ (như tia X, tia gamma, tia cực tím hoặc các hạt phóng xạ). Sự soi sáng, sự chiếu sáng : Hành động làm cho một vật trở nên sáng lên bằng cách chiếu ánh sáng vào nó. Có thể dùng theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng (ví dụ: soi sáng tâm trí). Hiện tượng quầng sáng : Hiệu...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự lan, sự tỏa ra : Hành động lan tỏa hoặc phát ra từ một nguồn trung tâm. Sự phát xạ, sự tỏa tia : Quá trình phát ra các tia (như tia sáng, tia nhiệt, tia phóng xạ) từ một nguồn. Quầng tỏa (quanh vật sáng) : Vùng ánh sáng hoặc hiệu ứng tỏa ra xung quanh một vật thể sáng. Sự rọi : Hành động chiếu sáng hoặc chiếu tia vào một vật thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : (Medicine) : The treatment of disease, especially cancer, by exposure to a radioactive substance or other form of radiation. (Psychology/Pavlovian conditioning) : The elicitation of a conditioned response by a stimulus that is similar but not identical to the original conditioned stimulus. (Optics) : The apparent enlargement of a bright object when viewed against a dark backgr...
See full definition →