irregular

Không tìm thấy từ "irregular"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không đều, không theo quy luật : Chỉ sự thiếu tính nhất quán, không tuân theo một mô hình, nhịp điệu hoặc kích thước cố định nào. Không đúng quy cách, không chính quy : Chỉ những thứ không tuân theo các tiêu chuẩn, quy tắc hoặc thủ tục thông thường đã được thiết lập. Không theo quy tắc (ngôn ngữ học) : Dùng để mô tả các từ hoặc hình thái ngữ pháp không tuân theo các quy tắc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not following a standard pattern, rule, or schedule; not even or balanced in shape or arrangement : Describes something that lacks uniformity, consistency, or symmetry. Not conforming to established rules, norms, or customs : Describes behavior, practices, or things that deviate from what is usual, accepted, or regular. Not belonging to or part of an official or organized...

See full definition →