irritation

Không tìm thấy từ "irritation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự khó chịu, sự bực mình : Cảm giác tức giận nhẹ hoặc bực bội do bị làm phiền hoặc do một tình huống không như ý. Sự kích thích (sinh lý) : (Trong sinh vật học và y học) Phản ứng của cơ thể hoặc một bộ phận khi bị tác động bởi một yếu tố vật lý hoặc hóa học. Tình trạng bị kích ứng : (Trong y học) Tình trạng da, mắt hoặc mô cơ thể bị đỏ, đau hoặc sưng tấy lên do phản ứng với...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự nổi cáu, sự nổi giận : Cảm giác khó chịu, bực bội hoặc tức giận trước một điều gì đó. Sự kích thích; sự rát : Trong sinh học, sinh lý học và y học, chỉ sự kích ứng hoặc gây đau rát trên da, mắt, cổ họng hoặc các mô cơ thể khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Son retard a provoqué une grande irritation chez son patron. (Sự chậm trễ của anh ta đã gây ra sự nổi cáu lớn ở...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The feeling of being annoyed or impatient : A state of slight anger or frustration caused by something bothersome. The act of causing annoyance : The action of provoking this feeling in someone else. A sore or inflamed state of a body part : A physical condition where a part of the body becomes painful, red, or swollen due to stimulation or reaction. The stimulation of an orga...

See full definition →