Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
issue
/'isju:/

danh từ
  • sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra
  • số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...)
    • the latest issue of a weekly
      số mới nhất của một tờ báo hàng tuần
  • vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định)
    • at issue
      đang tranh câi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người)
  • kết quả, hậu quả, sản phẩm
  • (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...)
  • lần in (sách...)
  • dòng dõi, con cái
    • to die without issue
      chết tuyệt giống
  • sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra
  • (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ
  • (pháp lý) lợi tức, thu hoạch (đất đai...)
IDIOMS
  • to join issue with somebody on some point
    • tiến hành tranh luận với ai về một điểm gì; không đồng ý với ai về một điểm gì
  • to take issue with somebody
    • không đồng ý với ai; tranh cãi với ai

ngoại động từ
  • đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra
  • (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...)
  • phát ra, để chảy ra

nội động từ
  • đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra
  • được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra
  • xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả
  • là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai...)
Related words




Search for issue in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt