jack
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Con lừa đực : Một con lừa giống đực. Cá chó nhỏ : Một loài cá săn mồi nhỏ, bơi nhanh. Cái kích, cái đòn bẩy : Một công cụ cơ khí dùng để nâng vật nặng lên, thường dùng để nâng xe hơi. Quân J (trong bài tây) : Một lá bài có hình một hoàng tử trẻ, đứng giữa quân 10 và quân Q. Giắc cắm (điện) : Một đầu nối điện có lỗ để cắm phích cắm vào. Người đàn ông bình thường, anh chàng,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Jắc, chốt cắm (điện thoại) : Một đầu nối điện, thường là hình trụ, dùng để kết nối cơ học và điện trong các thiết bị như điện thoại, âm thanh. (Kỹ thuật) Con đội, kích : Một thiết bị cơ khí dùng để nâng vật nặng lên một khoảng cách nhỏ, như kích nâng ô tô. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le câble du casque audio se branche dans le jack de l'ordinateur. (Dây cắm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A mechanical lifting device : A tool used to raise heavy objects, especially vehicles. A playing card : One of the four face cards in a deck, bearing the picture of a young prince or soldier. A small, six-pointed metal object : A piece used in the children's game of jacks. A male donkey . A sailor; a common man : An informal term for a man, often a laborer. A small flag : Espe...
See full definition →