jaggery
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đường thốt nốt : Một loại đường thô, không tinh luyện, thường có màu nâu vàng đến nâu sẫm, được làm từ cô đặc nước cây thốt nốt, cây chà là, hoặc cây mía. Đường thô : Chỉ chung các loại đường chưa qua tinh chế kỹ, có dạng cục, viên hoặc bánh, giữ lại nhiều khoáng chất và có hương vị đặc trưng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Jaggery is often used in traditional Indian sweets. (Đườn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A type of unrefined, dark brown sugar : Jaggery is a traditional, non-centrifugal cane sugar or palm sugar. It is made by concentrating the sap of sugar cane or palm trees (like date palm or coconut palm) into a solid block or paste. It is known for its rich, caramel-like flavor and is less processed than white sugar. Usage Examples Noun : The recipe calls for a tablespoon...
See full definition →