jalousie

Không tìm thấy từ "jalousie"

Words Mentioning "jalousie"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bức mành, mành mành : Một loại cửa sổ hoặc cửa chớp được tạo thành từ nhiều thanh kim loại hoặc thủy tinh hẹp, xếp chồng lên nhau. Các thanh này có thể nghiêng để điều chỉnh ánh sáng và không khí vào trong phòng, trong khi vẫn che chắn tầm nhìn từ bên ngoài. Ví dụ sử dụng Danh từ : The old villa had beautiful wooden jalousies. (Biệt thự cũ có những bức mành mành bằng gỗ rất...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Lòng ghen ghét, lòng ganh tị : Cảm giác khó chịu, không hài lòng vì muốn có được thứ mà người khác có hoặc vì sợ mất đi tình cảm của ai đó. Chứng ghen tuông, máu ghen : Cảm giác nghi ngờ, sợ hãi và tức giận khi nghĩ rằng người mình yêu thương có tình cảm hoặc quan tâm đến người khác. Bức mành, bức sáo : Loại cửa sổ hoặc vách ngăn bằng các tấm kính hoặc gỗ xếp chồn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A shutter made of angled slats : A jalousie is a type of window covering or shutter constructed from a series of horizontal, parallel slats (or louvers). These slats are typically angled to control ventilation and light while providing privacy. A window with glass louvers : A jalousie can also refer to a window itself, where the glazing consists of multiple, overlapping glass...

See full definition →