jangly

Không tìm thấy từ "jangly"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có âm thanh chói tai, lạch cạch : "Jangly" mô tả âm thanh chói, rè, không du dương, giống như tiếng va chạm của các vật kim loại với nhau, thường gây cảm giác khó chịu hoặc hỗn loạn. Ví dụ sử dụng (Âm thanh lạch cạch của cái chuông xe đạp cũ làm mọi người khó chịu.) (Những chiếc vòng tay lạch cạch của cô ấy kêu mỗi khi cô ấy cử động.) Các cách sử dụng nâng cao "Jangly" thườ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : * Having a harsh, discordant, metallic ringing sound. It describes a sound produced when hard, non-musical objects (like metal, keys, or chains) strike together repeatedly in an unpleasant or irritating way. Usage The adjective "jangly" is used to describe a sound, typically one that is sharp, clashing, and continuous. It often carries a negative connotation, implying the...

See full definition →