jante
Không tìm thấy từ "jante"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Vành, vành bánh xe : Phần kim loại hình tròn của bánh xe, nơi lắp lốp (vỏ) xe. Nó tạo thành khung cấu trúc bên ngoài của bánh và thường được gắn vào trục bánh xe qua trung tâm là moay-ơ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La jante de la roue est endommagée. (Vành bánh xe bị hư hỏng.) Il faut changer la jante après l'accident. (Cần phải thay vành xe sau vụ tai nạn.)...
See full definition →