jarring
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chói tai, nghịch tai, gây khó chịu cho thính giác : Dùng để mô tả âm thanh đột ngột, thô ráp hoặc không hài hòa, gây cảm giác khó chịu, giật mình. Gây sốc, gây bất ngờ khó chịu, không hài hòa : Dùng để mô tả một điều gì đó gây ra cảm giác xáo trộn, mâu thuẫn hoặc không phù hợp một cách đáng chú ý, thường làm gián đoạn sự yên tĩnh hoặc trạng thái bình thường. Xung đột, mâu t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Causing a harsh, unpleasant, or discordant sound : Describes a noise that is physically grating, unpleasant to hear, and often sudden. 2. Causing a feeling of shock, surprise, or mental discomfort : Describes something that creates a sense of incongruity, conflict, or disturbance, often because it is out of place or clashes with expectations. Examples The jarring sound o...
See full definition →