jaundiced
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có cái nhìn thành kiến, hằn học, ghen tức : Chỉ thái độ hoặc quan điểm tiêu cực, thiếu công bằng, thường xuất phát từ sự ghen ghét, cay đắng hoặc kinh nghiệm xấu trong quá khứ. Bị bệnh vàng da : (Nghĩa y học) Mô tả tình trạng da và lòng trắng mắt chuyển sang màu vàng do có quá nhiều bilirubin trong máu. Ví dụ sử dụng Nghĩa "có cái nhìn thành kiến, hằn học" : After his faile...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Affected by or showing prejudice, envy, or cynicism : Having a biased, distrustful, or negative outlook, often due to past experience or resentment. Affected by jaundice : Suffering from the medical condition (jaundice) that causes yellowing of the skin, eyes, and bodily fluids. Usage Examples Showing prejudice or cynicism : After the scandal, the public took a jaundiced...
See full definition →