jaunir
Không tìm thấy từ "jaunir"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cho màu vàng, nhuộm vàng, nhuốm vàng : Hành động khiến một vật gì đó chuyển sang màu vàng. Làm vàng ra : Hành động khiến một vật gì đó (thường là giấy, vải) trở nên ố vàng theo thời gian. Nội động từ : Trở nên màu vàng, vàng ra, ố vàng : Trạng thái tự nhiên chuyển sang màu vàng, thường do tác động của thời gian, ánh sáng hoặc quá trình oxy hóa. Ví dụ sử dụng Ngoại...
See full definition →