jingle
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiếng leng keng, tiếng vang nhỏ và trong trẻo : Âm thanh phát ra từ kim loại nhẹ va chạm, như chuông nhỏ, chìa khóa, hoặc tiền xu. Đoạn nhạc hoặc câu thơ ngắn, dễ nhớ, có vần điệu : Thường được sử dụng trong quảng cáo, bài hát thiếu nhi, hoặc những câu thơ vui nhộn. Động từ : Kêu leng keng, phát ra tiếng leng keng : Tạo ra âm thanh nhỏ, vui tai do các vật thể kim loại nhẹ v...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A light, ringing sound, typically made by small metallic objects : A short, often repeated, high-pitched tinkling or clinking sound, like that of small bells, keys, or coins. A short, catchy verse or slogan, especially one used in advertising : A simple, memorable, and often rhyming piece of music or poetry designed to be easily remembered. Verb : To make a light, ringing meta...
See full definition →