jingly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : "jingly" mô tả âm thanh có một chuỗi các tiếng vang cao, lảnh lót, giống như tiếng của nhiều chiếc chuông nhỏ đang rung lên. Từ này thường được dùng để chỉ những âm thanh vui tai, nhẹ nhàng, lặp đi lặp lại. Ví dụ sử dụng (Âm thanh leng keng của những chiếc chuông xe trượt tuyết tràn ngập không khí mùa đông lạnh giá.) (Tiếng cười của cô ấy nghe lanh lảnh và dễ lây, như tiếng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : * Having a light, metallic, ringing sound, often in a rapid or repetitive series. It describes a sound similar to that produced by small bells, coins, or light chains moving together. Usage The adjective "jingly" is used to describe a sound that is high-pitched, bright, and metallic. It often implies a cheerful, light, or festive quality but can also suggest something tri...
See full definition →