jinx
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Điềm xui xẻo, sự đen đủi : Một người, vật, hoặc lời nói được cho là mang lại vận rủi hoặc điều không may mắn. Lời nguyền, bùa chú : Một lời nói hoặc hành động được tin là có sức mạnh siêu nhiên gây ra vận xấu. Động từ : Gây vận rủi, mang lại điềm xấu : Hành động khiến ai đó hoặc điều gì đó gặp phải sự đen đủi, không may mắn. Nguyền rủa, yểm bùa : Dùng lời nói hoặc hành động...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person or thing believed to bring bad luck : A "jinx" is a person, object, or force thought to cause misfortune or failure. A spell or curse that brings bad luck : It can also refer to the state of bad luck itself, often seen as a magical or superstitious influence. Verb : To bring bad luck to; to curse : To "jinx" someone or something means to cause them to have bad luck, o...
See full definition →