joie
Không tìm thấy từ "joie"
Words Mentioning "joie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự vui sướng, sự vui mừng : Cảm xúc hạnh phúc mãnh liệt, sự hân hoan. Niềm vui : Điều mang lại cảm giác hạnh phúc, sự thích thú. Ví dụ sử dụng (Niềm vui sướng của chiến thắng thật lớn lao.) (Nụ cười của cô ấy thể hiện một niềm vui thuần khiết.) (Bọn trẻ reo lên vì vui sướng.) Các cách sử dụng nâng cao Être tout à la joie de... : Rất sung sướng được (làm gì đó). Je...
See full definition →