jouxte

Không tìm thấy từ "jouxte"

Words Mentioning "jouxte"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Giới từ : Gần, gần cạnh, kế bên : Chỉ vị trí địa lý hoặc không gian rất gần, sát bên cạnh một địa điểm, công trình hoặc vật thể khác. Ví dụ sử dụng Giới từ : La mairie est jouxte l'église. (Tòa thị chính nằm gần cạnh nhà thờ.) Notre jardin jouxte le parc public. (Khu vườn của chúng tôi nằm sát bên công viên công cộng.) Un bâtiment administratif jouxte la gare. (Một tòa nhà hành chính...

See full definition →