jouxter

Không tìm thấy từ "jouxter"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ (từ cũ, nghĩa cũ): Ở gần, tiếp giáp với, kề bên : "Jouxter" diễn tả việc một vật thể (thường là một tòa nhà hoặc một mảnh đất) nằm ngay sát, tiếp giáp hoặc rất gần với một vật thể khác. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le jardin jouxte la forêt. (Khu vườn tiếp giáp với khu rừng.) Notre propriété jouxte la leur. (Bất động sản của chúng tôi nằm kề bên bất động sản của họ.) U...

See full definition →