jr.
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Viết tắt của "Junior" : Được dùng sau tên của một người để chỉ người đó là người trẻ hơn trong hai người có cùng tên đầy đủ, đặc biệt là để phân biệt con trai với cha. Chỉ thế hệ sau : Dấu hiệu cho thấy người mang tên thuộc thế hệ sau (thường là con) so với người cùng tên ở thế hệ trước (thường là cha). Ví dụ sử dụng Tính từ : Martin Luther King Jr. was a famous civil right...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : - A suffix indicating a younger person with the same name as an older relative : Used primarily after a man's name to distinguish him, typically a son, from his father who has the identical full name. It is an abbreviation for "Junior." Usage The suffix "Jr." is placed after a person's full name, following a comma. It is used formally to differentiate between two living o...
See full definition →