julep

Không tìm thấy từ "julep"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Một loại đồ uống có cồn phổ biến : "julep" chủ yếu chỉ một loại cocktail ngọt, thường được làm từ rượu whisky (đặc biệt là bourbon), đường, bạc hà tươi và đá nghiền. Một loại nước ngọt dùng để uống thuốc (nghĩa cũ, ít dùng) : Trong lịch sử, "julep" có thể chỉ một loại nước đường thơm dùng để làm cho thuốc dễ uống hơn. Ví dụ sử dụng Danh từ : On a hot summer day, nothing bea...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Nước ngọt (để uống thuốc) : Một loại chất lỏng có đường, thường được pha chế để giúp uống thuốc dễ dàng hơn hoặc để làm dịu cơn khát. Nước chiêu : (Từ cũ, nghĩa cũ) Một loại thức uống hoặc hỗn hợp lỏng, thường có tính chất làm dịu hoặc chữa bệnh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le médecin lui a prescrit un julep pour faciliter la prise du médicament. (Bác sĩ kê...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A sweetened, iced drink, typically made with bourbon or brandy, sugar, and fresh mint, served in a tall glass over crushed ice. It is a traditional Southern U.S. beverage, especially associated with the Kentucky Derby. 2. (Archaic) A sweet, non-alcoholic drink, often medicated, used as a vehicle for medicine. Usage The word "julep" is a countable noun. It most commonly refe...

See full definition →